TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标底

biāodǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標底

Âm Hán Việt TIÊU ĐỂ

标底 nghĩa là số cơ sở, giá khởi điểm.

Nghĩa của 标底

biāodǐ

TIÊU ĐỂDanh từphồn thể 標底
  1. Số cơ sở (của một gói thầu)
  2. Giá khởi điểm (cho đấu giá)

Câu hỏi thường gặp

标底 nghĩa là gì?

标底 (biāodǐ) nghĩa là số cơ sở, giá khởi điểm.

标底 đọc thế nào?

标底 đọc là biāodǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 标底 là gì?

Âm Hán Việt của 标底 là "tiêu để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.