TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标度

biāodù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標度

Âm Hán Việt TIÊU ĐỘ

标度 nghĩa là thang đo.

Nghĩa của 标度

biāodù

TIÊU ĐỘDanh từphồn thể 標度
  1. Thang đo

Câu hỏi thường gặp

标度 nghĩa là gì?

标度 (biāodù) nghĩa là thang đo.

标度 đọc thế nào?

标度 đọc là biāodù (pinyin).

Âm Hán Việt của 标度 là gì?

Âm Hán Việt của 标度 là "tiêu độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.