TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标本

biāoběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標本

Âm Hán Việt TIÊU BẢN

标本 nghĩa là mẫu vật, mẫu.

Nghĩa của 标本

biāoběn

TIÊU BẢNDanh từphồn thể 標本
  1. Mẫu vật; mẫu
  2. Nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh

Từ ghép có 标本

Câu hỏi thường gặp

标本 nghĩa là gì?

标本 (biāoběn) nghĩa là mẫu vật, mẫu.

标本 đọc thế nào?

标本 đọc là biāoběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 标本 là gì?

Âm Hán Việt của 标本 là "tiêu bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.