TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标明

biāomíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標明

Âm Hán Việt TIÊU MINH

标明 nghĩa là đánh dấu, chỉ rõ.

Nghĩa của 标明

biāomíng

TIÊU MINHĐộng từphồn thể 標明
  1. Đánh dấu
  2. Chỉ rõ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 标明

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

标明 nghĩa là gì?

标明 (biāomíng) nghĩa là đánh dấu, chỉ rõ.

标明 đọc thế nào?

标明 đọc là biāomíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 标明 là gì?

Âm Hán Việt của 标明 là "tiêu minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.