TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标柱

biāozhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標柱

Âm Hán Việt TIÊU TRỤ

标柱 nghĩa là cột mốc.

Nghĩa của 标柱

biāozhù

TIÊU TRỤphồn thể 標柱
  1. Cột mốc
  2. Cột đánh dấu khoảng cách trên đường đua

Câu hỏi thường gặp

标柱 nghĩa là gì?

标柱 (biāozhù) nghĩa là cột mốc.

标柱 đọc thế nào?

标柱 đọc là biāozhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 标柱 là gì?

Âm Hán Việt của 标柱 là "tiêu trụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.