TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标榜

biāobǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標榜

Âm Hán Việt TIÊU BẢNG

标榜 nghĩa là khoe khoang, quảng cáo.

Nghĩa của 标榜

biāobǎng

TIÊU BẢNGĐộng từphồn thể 標榜
  1. Khoe khoang
  2. Quảng cáo
  3. Phô trương
  4. Tâng bốc
  5. Khen ngợi quá mức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 标榜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

标榜 nghĩa là gì?

标榜 (biāobǎng) nghĩa là khoe khoang, quảng cáo.

标榜 đọc thế nào?

标榜 đọc là biāobǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 标榜 là gì?

Âm Hán Việt của 标榜 là "tiêu bảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.