标榜
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 標榜
标榜 nghĩa là khoe khoang, quảng cáo.
Nghĩa của 标榜
biāobǎng
TIÊU BẢNGĐộng từphồn thể 標榜- Khoe khoang
- Quảng cáo
- Phô trương
- Tâng bốc
- Khen ngợi quá mức
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 标榜
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
标榜 nghĩa là gì?
标榜 (biāobǎng) nghĩa là khoe khoang, quảng cáo.
标榜 đọc thế nào?
标榜 đọc là biāobǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 标榜 là gì?
Âm Hán Việt của 标榜 là "tiêu bảng".