TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标注

biāozhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標注

Âm Hán Việt TIÊU CHÚ

标注 nghĩa là đánh dấu, gắn thẻ.

Nghĩa của 标注

biāozhù

TIÊU CHÚphồn thể 標注
  1. Đánh dấu
  2. Gắn thẻ
  3. Đặt ký hiệu lên cái gì để giải thích hoặc thu hút sự chú ý
  4. Chú thích (ví dụ: ký tự với bính âm)

Câu hỏi thường gặp

标注 nghĩa là gì?

标注 (biāozhù) nghĩa là đánh dấu, gắn thẻ.

标注 đọc thế nào?

标注 đọc là biāozhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 标注 là gì?

Âm Hán Việt của 标注 là "tiêu chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.