Độ nét tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
Câu hỏi thường gặp
标清 nghĩa là gì?
标清 (biāoqīng) nghĩa là độ nét tiêu chuẩn.
标清 đọc thế nào?
标清 đọc là biāoqīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 标清 là gì?
Âm Hán Việt của 标清 là "tiêu thanh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.