TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标点

biāodiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標點

Âm Hán Việt TIÊU ĐIỂM
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

标点 nghĩa là dấu câu, một dấu câu.

Nghĩa của 标点

biāodiǎn

TIÊU ĐIỂMDanh từ, Động từphồn thể 標點
  1. Dấu câu
  2. Một dấu câu
  3. Chấm câu

Từ ghép có 标点

Câu hỏi thường gặp

标点 nghĩa là gì?

标点 (biāodiǎn) nghĩa là dấu câu, một dấu câu.

标点 đọc thế nào?

标点 đọc là biāodiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 标点 là gì?

Âm Hán Việt của 标点 là "tiêu điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.