标点符号 (biāodiǎnfúhào) nghĩa là dấu câu, một dấu câu.
标点符号 đọc thế nào?
标点符号 đọc là biāodiǎnfúhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 标点符号 là gì?
Âm Hán Việt của 标点符号 là "tiêu điểm phù hiệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.