TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标签

biāoqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標籤

Âm Hán Việt TIÊU THIÊM
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

标签 nghĩa là nhãn, thẻ.

Nghĩa của 标签

biāoqiān

TIÊU THIÊMDanh từ, Động từphồn thể 標籤
  1. Nhãn
  2. Thẻ
  3. tin học Tab (thành phần giao diện)

Câu hỏi thường gặp

标签 nghĩa là gì?

标签 (biāoqiān) nghĩa là nhãn, thẻ.

标签 đọc thế nào?

标签 đọc là biāoqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 标签 là gì?

Âm Hán Việt của 标签 là "tiêu thiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.