TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标线

biāoxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標線

Âm Hán Việt TIÊU TUYẾN

标线 nghĩa là vạch kẻ, vạch ngắm.

Nghĩa của 标线

biāoxiàn

TIÊU TUYẾNDanh từphồn thể 標線
  1. Vạch kẻ (sơn trên đường để hướng dẫn người lái xe)
  2. Vạch ngắm
  3. Lưới ngắm

Câu hỏi thường gặp

标线 nghĩa là gì?

标线 (biāoxiàn) nghĩa là vạch kẻ, vạch ngắm.

标线 đọc thế nào?

标线 đọc là biāoxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 标线 là gì?

Âm Hán Việt của 标线 là "tiêu tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.