标语
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 標語
Lượng từ đi kèm: 幅 (fú), 张 (zhāng), 条 (tiáo)
标语 nghĩa là khẩu hiệu viết, băng rôn.
Nghĩa của 标语
biāoyǔ
TIÊU NGỮDanh từphồn thể 標語- Khẩu hiệu viết
- Băng rôn
Từ ghép có 标语
Câu hỏi thường gặp
标语 nghĩa là gì?
标语 (biāoyǔ) nghĩa là khẩu hiệu viết, băng rôn.
标语 đọc thế nào?
标语 đọc là biāoyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 标语 là gì?
Âm Hán Việt của 标语 là "tiêu ngữ".