TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标语

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
biāoyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標語

Âm Hán Việt TIÊU NGỮ
Lượng từ đi kèm: 幅 (fú), 张 (zhāng), 条 (tiáo)

标语 nghĩa là khẩu hiệu viết, băng rôn.

Nghĩa của 标语

biāoyǔ

TIÊU NGỮDanh từphồn thể 標語
  1. Khẩu hiệu viết
  2. Băng rôn

Từ ghép có 标语

Câu hỏi thường gặp

标语 nghĩa là gì?

标语 (biāoyǔ) nghĩa là khẩu hiệu viết, băng rôn.

标语 đọc thế nào?

标语 đọc là biāoyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 标语 là gì?

Âm Hán Việt của 标语 là "tiêu ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.