TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标语牌

biāoyǔpái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標語牌

Âm Hán Việt TIÊU NGỮ BÀI

标语牌 nghĩa là bảng khẩu hiệu.

Nghĩa của 标语牌

biāoyǔpái

TIÊU NGỮ BÀIDanh từphồn thể 標語牌
  1. Bảng khẩu hiệu

Câu hỏi thường gặp

标语牌 nghĩa là gì?

标语牌 (biāoyǔpái) nghĩa là bảng khẩu hiệu.

标语牌 đọc thế nào?

标语牌 đọc là biāoyǔpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 标语牌 là gì?

Âm Hán Việt của 标语牌 là "tiêu ngữ bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.