TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标量

biāoliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標量

Âm Hán Việt TIÊU LƯỢNG

标量 nghĩa là đại lượng vô hướng.

Nghĩa của 标量

biāoliàng

TIÊU LƯỢNGDanh từphồn thể 標量
  1. Đại lượng vô hướng

Câu hỏi thường gặp

标量 nghĩa là gì?

标量 (biāoliàng) nghĩa là đại lượng vô hướng.

标量 đọc thế nào?

标量 đọc là biāoliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 标量 là gì?

Âm Hán Việt của 标量 là "tiêu lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.