TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标配

biāopèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標配

Âm Hán Việt TIÊU PHỐI

标配 nghĩa là Cung cấp như một tính năng tiêu chuẩn.

Nghĩa của 标配

biāopèi

TIÊU PHỐIDanh từphồn thể 標配
  1. Cung cấp như một tính năng tiêu chuẩn
  2. Tính năng tiêu chuẩn; thiết bị tiêu chuẩn; cấu hình tiêu chuẩn
  3. (viết tắt của 标准配置 (biāozhǔnpèizhì))

Câu hỏi thường gặp

标配 nghĩa là gì?

标配 (biāopèi) nghĩa là Cung cấp như một tính năng tiêu chuẩn.

标配 đọc thế nào?

标配 đọc là biāopèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 标配 là gì?

Âm Hán Việt của 标配 là "tiêu phối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.