标配 nghĩa là Cung cấp như một tính năng tiêu chuẩn.
Nghĩa của 标配
biāopèi
TIÊU PHỐIDanh từphồn thể 標配
Cung cấp như một tính năng tiêu chuẩn
Tính năng tiêu chuẩn; thiết bị tiêu chuẩn; cấu hình tiêu chuẩn
(viết tắt của 标准配置 (biāozhǔnpèizhì))
Câu hỏi thường gặp
标配 nghĩa là gì?
标配 (biāopèi) nghĩa là Cung cấp như một tính năng tiêu chuẩn.
标配 đọc thế nào?
标配 đọc là biāopèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 标配 là gì?
Âm Hán Việt của 标配 là "tiêu phối".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.