TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标题

biāotí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標題

Âm Hán Việt TIÊU ĐỀ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tiêu đề” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

标题 nghĩa là tiêu đề, đề mục.

Nghĩa của 标题

biāotí

TIÊU ĐỀDanh từphồn thể 標題
  1. Tiêu đề
  2. Đề mục
  3. Tựa đề
  4. Chú thích
  5. Chủ đề

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 标题

Đồng nghĩa

Từ ghép có 标题

Câu hỏi thường gặp

标题 nghĩa là gì?

标题 (biāotí) nghĩa là tiêu đề, đề mục.

标题 đọc thế nào?

标题 đọc là biāotí (pinyin).

Âm Hán Việt của 标题 là gì?

Âm Hán Việt của 标题 là "tiêu đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.