TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栈桥

zhànqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棧橋

栈桥 nghĩa là cầu tàu, bến tàu.

Nghĩa của 栈桥

zhànqiáo

phồn thể 棧橋
  1. Cầu tàu
  2. Bến tàu
  3. Cầu chất hàng cho hàng hóa hoặc hành khách
  4. Một nền tảng

Câu hỏi thường gặp

栈桥 nghĩa là gì?

栈桥 (zhànqiáo) nghĩa là cầu tàu, bến tàu.

栈桥 đọc thế nào?

栈桥 đọc là zhànqiáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.