TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栈租

zhànzū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棧租

栈租 nghĩa là tiền thuê kho, chi phí lưu kho.

Nghĩa của 栈租

zhànzū

phồn thể 棧租
  1. Tiền thuê kho
  2. Chi phí lưu kho

Câu hỏi thường gặp

栈租 nghĩa là gì?

栈租 (zhànzū) nghĩa là tiền thuê kho, chi phí lưu kho.

栈租 đọc thế nào?

栈租 đọc là zhànzū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.