TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栊

lóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 櫳

Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: long, lông, lung

栊 nghĩa là cửa sổ, lồng cho động vật.

Nghĩa của 栊

lóng

phồn thể 櫳
  1. văn học Cửa sổ
  2. văn học Lồng cho động vật

Câu hỏi thường gặp

栊 nghĩa là gì?

栊 (lóng) nghĩa là cửa sổ, lồng cho động vật.

栊 đọc thế nào?

栊 đọc là lóng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.