TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栋

dòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棟

Âm Hán Việt ĐỐNG
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: đống

栋 nghĩa là Lượng từ cho nhà hoặc tòa nhà.

Nghĩa của 栋

dòng

ĐỐNGphồn thể 棟
  1. Lượng từ cho nhà hoặc tòa nhà
  2. cũ Xà nhà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 栋

Đồng nghĩa

Từ ghép có 栋

Thành ngữ có 栋

  • 雕梁画栋 — Công trình được trang trí công phu
  • 汗牛充栋 — Sách nhiều đến mức làm con bò thồ mồ hôi hoặc làm đầy nhà đến tận mái (thành ngữ); nghĩa bóng: rất nhiều sách

Câu hỏi thường gặp

栋 nghĩa là gì?

栋 (dòng) nghĩa là Lượng từ cho nhà hoặc tòa nhà.

栋 đọc thế nào?

栋 đọc là dòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 栋 là gì?

Âm Hán Việt của 栋 là "đống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.