Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75Số nét: 9Mọi âm Hán Việt của chữ: lô, lư
栌 nghĩa là đầu cột, cây khói.
Nghĩa của 栌
lú
LÔphồn thể 櫨
Đầu cột
Cây khói
Thực vật học Cây sơn trà Nhật-bản
Thực vật học Cây sơn trà Nhật Bản
Câu hỏi thường gặp
栌 nghĩa là gì?
栌 (lú) nghĩa là đầu cột, cây khói.
栌 đọc thế nào?
栌 đọc là lú (pinyin).
Âm Hán Việt của 栌 là gì?
Âm Hán Việt của 栌 là "lô".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.