TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栋梁

dòngliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棟梁

Âm Hán Việt ĐỐNG LƯƠNG

栋梁 nghĩa là xà nhà, xà nhà và dầm.

Nghĩa của 栋梁

dòngliáng

ĐỐNG LƯƠNGphồn thể 棟梁
  1. Xà nhà
  2. Xà nhà và dầm
  3. Người có thể gánh vác trách nhiệm nặng nề
  4. Trụ cột (của tổ chức)
  5. Rường cột (của quốc gia)

Câu hỏi thường gặp

栋梁 nghĩa là gì?

栋梁 (dòngliáng) nghĩa là xà nhà, xà nhà và dầm.

栋梁 đọc thế nào?

栋梁 đọc là dòngliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 栋梁 là gì?

Âm Hán Việt của 栋梁 là "đống lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.