TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栏位

lánwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 欄位

Âm Hán Việt LAN VỊ

栏位 nghĩa là trường.

Nghĩa của 栏位

lánwèi

LAN VỊphồn thể 欄位
  1. Đài Loan Trường (số, dữ liệu)

Câu hỏi thường gặp

栏位 nghĩa là gì?

栏位 (lánwèi) nghĩa là trường.

栏位 đọc thế nào?

栏位 đọc là lánwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 栏位 là gì?

Âm Hán Việt của 栏位 là "lan vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.