栏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 欄
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰[[木]][[兰]] Mọi âm Hán Việt của chữ: lan
栏 nghĩa là hàng rào, tay vịn.
Nghĩa của 栏
lán
LANphồn thể 欄- Hàng rào
- Tay vịn
- Chướng ngại
- Cột hoặc ô (văn bản hoặc dữ liệu khác)
Từ ghép có 栏
Thành ngữ có 栏
- 倚栏望月 — Tựa lan can ngắm trăng
Câu hỏi thường gặp
栏 nghĩa là gì?
栏 (lán) nghĩa là hàng rào, tay vịn.
栏 đọc thế nào?
栏 đọc là lán (pinyin).
Âm Hán Việt của 栏 là gì?
Âm Hán Việt của 栏 là "lan".