TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

树上开花

shùshàngkāihuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樹上開花

Âm Hán Việt THỤ THƯỢNG KHAI HOA

树上开花 nghĩa là Trang trí cây bằng hoa giả.

Nghĩa của 树上开花

shùshàngkāihuā

THỤ THƯỢNG KHAI HOACụm từphồn thể 樹上開花
  1. Trang trí cây bằng hoa giả
  2. thành ngữ Biến thứ không có giá trị thành có giá trị

Câu hỏi thường gặp

树上开花 nghĩa là gì?

树上开花 (shùshàngkāihuā) nghĩa là Trang trí cây bằng hoa giả.

树上开花 đọc thế nào?

树上开花 đọc là shùshàngkāihuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 树上开花 là gì?

Âm Hán Việt của 树上开花 là "thụ thượng khai hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.