TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

树

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樹

Âm Hán Việt THỤ
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thụ Lượng từ đi kèm: 棵 (kē)

树 nghĩa là cây, trồng.

Nghĩa của 树

shù

THỤphồn thể 樹
  1. Cây
  2. Trồng
  3. Triển khai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 树

Đồng nghĩa

Từ ghép có 树

Thành ngữ có 树

  • 独树一帜 — Giương cờ trên một cái cây cô độc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một mình
  • 摇钱树 — Cây thần thoại rung là rơi tiền
  • 树大招风 — Cây cao đón gió
  • 铁树开花 — Cây sắt nở hoa
  • 树碑立传 — Dựng bia viết truyện
  • 百年树人 — Mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt
  • 蚍蜉撼树 — Kiến muốn lay cây
  • 别树一帜 — Treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc
  • 别树一旗 — Treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc
  • 撼树蚍蜉 — Ví như kiến đòi lay cây
  • 树上开花 — Trang trí cây bằng hoa giả
  • 独树一格 — Có phong cách độc đáo của riêng mình
  • 芝兰玉树 — Hoa lan và cây ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: đứa trẻ có tương lai rực rỡ

Câu hỏi thường gặp

树 nghĩa là gì?

树 (shù) nghĩa là cây, trồng.

树 đọc thế nào?

树 đọc là shù (pinyin).

Âm Hán Việt của 树 là gì?

Âm Hán Việt của 树 là "thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.