树倒猢狲散 nghĩa là Cây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ); (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi.
Nghĩa của 树倒猢狲散
shùdǎohúsūnsàn
Tục ngữphồn thể 樹倒猢猻散
Cây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ); (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi
Chuột rời tàu chìm.
Câu hỏi thường gặp
树倒猢狲散 nghĩa là gì?
树倒猢狲散 (shùdǎohúsūnsàn) nghĩa là Cây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ); (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi.
树倒猢狲散 đọc thế nào?
树倒猢狲散 đọc là shùdǎohúsūnsàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.