TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

树干

shùgàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樹幹

Âm Hán Việt THỤ CÁN

树干 nghĩa là thân cây.

Nghĩa của 树干

shùgàn

THỤ CÁNDanh từphồn thể 樹幹
  1. Thân cây

Câu ví dụ với 树干

  • 苹果掉落的地方不会离树干很远。 Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #816706

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

树干 nghĩa là gì?

树干 (shùgàn) nghĩa là thân cây.

树干 đọc thế nào?

树干 đọc là shùgàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 树干 là gì?

Âm Hán Việt của 树干 là "thụ cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.