TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

树懒

shùlǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樹懶

Âm Hán Việt THỤ LÃN
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

树懒 nghĩa là con lười.

Nghĩa của 树懒

shùlǎn

THỤ LÃNDanh từphồn thể 樹懶
  1. Con lười (động vật)

Câu hỏi thường gặp

树懒 nghĩa là gì?

树懒 (shùlǎn) nghĩa là con lười.

树懒 đọc thế nào?

树懒 đọc là shùlǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 树懒 là gì?

Âm Hán Việt của 树懒 là "thụ lãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.