树挂 nghĩa là Băng (sương muối) hình thành trên cây.
Nghĩa của 树挂
shùguà
THỤ QUẢIphồn thể 樹掛
Băng (sương muối) hình thành trên cây
Câu hỏi thường gặp
树挂 nghĩa là gì?
树挂 (shùguà) nghĩa là Băng (sương muối) hình thành trên cây.
树挂 đọc thế nào?
树挂 đọc là shùguà (pinyin).
Âm Hán Việt của 树挂 là gì?
Âm Hán Việt của 树挂 là "thụ quải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.