TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

树挂

shùguà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樹掛

Âm Hán Việt THỤ QUẢI

树挂 nghĩa là Băng (sương muối) hình thành trên cây.

Nghĩa của 树挂

shùguà

THỤ QUẢIphồn thể 樹掛
  1. Băng (sương muối) hình thành trên cây

Câu hỏi thường gặp

树挂 nghĩa là gì?

树挂 (shùguà) nghĩa là Băng (sương muối) hình thành trên cây.

树挂 đọc thế nào?

树挂 đọc là shùguà (pinyin).

Âm Hán Việt của 树挂 là gì?

Âm Hán Việt của 树挂 là "thụ quải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.