TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

树挪死,人挪活

shùnuósǐ rénnuóhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樹挪死,人挪活

树挪死,人挪活 nghĩa là chuyển chỗ, cây chết.

Nghĩa của 树挪死,人挪活

shùnuósǐ rénnuóhuó

phồn thể 樹挪死,人挪活
  1. nghĩa đen, thành ngữ Chuyển chỗ, cây chết, người sống
  2. nghĩa bóng Con người, không như cây cối, phát triển nhờ thay đổi

Câu hỏi thường gặp

树挪死,人挪活 nghĩa là gì?

树挪死,人挪活 (shùnuósǐ rénnuóhuó) nghĩa là chuyển chỗ, cây chết.

树挪死,人挪活 đọc thế nào?

树挪死,人挪活 đọc là shùnuósǐ rénnuóhuó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.