TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

树欲静而风不止

shùyùjìng'érfēngbùzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樹欲靜而風不止

Âm Hán Việt THỤ DỤC TĨNH NHI PHONG BẤT CHỈ

树欲静而风不止 nghĩa là Cây muốn yên mà gió chẳng ngừng.

Nghĩa của 树欲静而风不止

shùyùjìng'érfēngbùzhǐ

THỤ DỤC TĨNH NHI PHONG BẤT CHỈTục ngữphồn thể 樹欲靜而風不止
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cây muốn yên mà gió chẳng ngừng
  2. nghĩa bóng Thế giới thay đổi, dù bạn có muốn hay không

Câu hỏi thường gặp

树欲静而风不止 nghĩa là gì?

树欲静而风不止 (shùyùjìng'érfēngbùzhǐ) nghĩa là Cây muốn yên mà gió chẳng ngừng.

树欲静而风不止 đọc thế nào?

树欲静而风不止 đọc là shùyùjìng'érfēngbùzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 树欲静而风不止 là gì?

Âm Hán Việt của 树欲静而风不止 là "thụ dục tĩnh nhi phong bất chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.