树突状细胞 (shùtūzhuàngxìbāo) nghĩa là tế bào đuôi gai.
树突状细胞 đọc thế nào?
树突状细胞 đọc là shùtūzhuàngxìbāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 树突状细胞 là gì?
Âm Hán Việt của 树突状细胞 là "thụ đột trạng tế bào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.