TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

树立

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shùlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樹立

Âm Hán Việt THỤ LẬP

树立 nghĩa là thiết lập, xây dựng.

Nghĩa của 树立

shùlì

THỤ LẬPĐộng từphồn thể 樹立
  1. Thiết lập
  2. Xây dựng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 树立

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

树立 nghĩa là gì?

树立 (shùlì) nghĩa là thiết lập, xây dựng.

树立 đọc thế nào?

树立 đọc là shùlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 树立 là gì?

Âm Hán Việt của 树立 là "thụ lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.