TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

树胶

shùjiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樹膠

Âm Hán Việt THỤ GIAO

树胶 nghĩa là nhựa cây, gôm cây.

Nghĩa của 树胶

shùjiāo

THỤ GIAODanh từphồn thể 樹膠
  1. Nhựa cây
  2. Gôm cây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 树胶

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

树胶 nghĩa là gì?

树胶 (shùjiāo) nghĩa là nhựa cây, gôm cây.

树胶 đọc thế nào?

树胶 đọc là shùjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 树胶 là gì?

Âm Hán Việt của 树胶 là "thụ giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.