TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

树篱

shùlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樹籬

Âm Hán Việt THỤ LY
Lượng từ đi kèm: 道 (dào)

树篱 nghĩa là hàng rào cây.

Nghĩa của 树篱

shùlí

THỤ LYDanh từphồn thể 樹籬
  1. Hàng rào cây

Câu hỏi thường gặp

树篱 nghĩa là gì?

树篱 (shùlí) nghĩa là hàng rào cây.

树篱 đọc thế nào?

树篱 đọc là shùlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 树篱 là gì?

Âm Hán Việt của 树篱 là "thụ ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.