TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

树葬

shùzàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樹葬

Âm Hán Việt THỤ TÁNG

树葬 nghĩa là Chôn tro cốt dưới gốc cây.

Nghĩa của 树葬

shùzàng

THỤ TÁNGDanh từphồn thể 樹葬
  1. Chôn tro cốt dưới gốc cây

Câu hỏi thường gặp

树葬 nghĩa là gì?

树葬 (shùzàng) nghĩa là Chôn tro cốt dưới gốc cây.

树葬 đọc thế nào?

树葬 đọc là shùzàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 树葬 là gì?

Âm Hán Việt của 树葬 là "thụ táng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.