TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

树蛙

shùwā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樹蛙

Âm Hán Việt THỤ OA
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

树蛙 nghĩa là ếch cây.

Nghĩa của 树蛙

shùwā

THỤ OADanh từphồn thể 樹蛙
  1. Ếch cây

Câu hỏi thường gặp

树蛙 nghĩa là gì?

树蛙 (shùwā) nghĩa là ếch cây.

树蛙 đọc thế nào?

树蛙 đọc là shùwā (pinyin).

Âm Hán Việt của 树蛙 là gì?

Âm Hán Việt của 树蛙 là "thụ oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.