TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

树高千丈,叶落归根

shùgāoqiānzhàng yèluòguīgēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樹高千丈,葉落歸根

树高千丈,叶落归根 nghĩa là Ví dụ: cây mọc cao ngàn trượng, lá rụng về cội.

Nghĩa của 树高千丈,叶落归根

shùgāoqiānzhàng yèluòguīgēn

phồn thể 樹高千丈,葉落歸根
  1. tục ngữ Ví dụ: cây mọc cao ngàn trượng, lá rụng về cội
  2. Ví dụ: mọi thứ đều có quê hương tổ tiên
  3. Khi về già, người xa xứ trở về quê hương

Câu hỏi thường gặp

树高千丈,叶落归根 nghĩa là gì?

树高千丈,叶落归根 (shùgāoqiānzhàng yèluòguīgēn) nghĩa là Ví dụ: cây mọc cao ngàn trượng, lá rụng về cội.

树高千丈,叶落归根 đọc thế nào?

树高千丈,叶落归根 đọc là shùgāoqiānzhàng yèluòguīgēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.