TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

树高千丈,落叶归根

shùgāoqiānzhàng luòyèguīgēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樹高千丈,落葉歸根

树高千丈,落叶归根 nghĩa là Xem 树高千丈,叶落归根 (shùgāoqiānzhàng yèluòguīgēn).

Nghĩa của 树高千丈,落叶归根

shùgāoqiānzhàng luòyèguīgēn

phồn thể 樹高千丈,落葉歸根
  1. Xem 树高千丈,叶落归根 (shùgāoqiānzhàng yèluòguīgēn)

Câu hỏi thường gặp

树高千丈,落叶归根 nghĩa là gì?

树高千丈,落叶归根 (shùgāoqiānzhàng luòyèguīgēn) nghĩa là Xem 树高千丈,叶落归根 (shùgāoqiānzhàng yèluòguīgēn).

树高千丈,落叶归根 đọc thế nào?

树高千丈,落叶归根 đọc là shùgāoqiānzhàng luòyèguīgēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.