TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栓剂

shuānjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 栓劑

Âm Hán Việt THUYÊN TỄ

栓剂 nghĩa là thuốc đặt.

Nghĩa của 栓剂

shuānjì

THUYÊN TỄDanh từphồn thể 栓劑
  1. Thuốc đặt

Câu hỏi thường gặp

栓剂 nghĩa là gì?

栓剂 (shuānjì) nghĩa là thuốc đặt.

栓剂 đọc thế nào?

栓剂 đọc là shuānjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 栓剂 là gì?

Âm Hán Việt của 栓剂 là "thuyên tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.