TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栓塞

shuānsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THUYÊN TẮC

栓塞 nghĩa là chứng huyết khối.

Nghĩa của 栓塞

shuānsè

THUYÊN TẮCĐộng từ
  1. Chứng huyết khối

Từ ghép có 栓塞

Câu hỏi thường gặp

栓塞 nghĩa là gì?

栓塞 (shuānsè) nghĩa là chứng huyết khối.

栓塞 đọc thế nào?

栓塞 đọc là shuānsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 栓塞 là gì?

Âm Hán Việt của 栓塞 là "thuyên tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.