TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栖木

qīmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棲木

Âm Hán Việt THÊ MỘC

栖木 nghĩa là chỗ đậu, chỗ nghỉ.

Nghĩa của 栖木

qīmù

THÊ MỘCphồn thể 棲木
  1. Chỗ đậu
  2. Chỗ nghỉ

Câu hỏi thường gặp

栖木 nghĩa là gì?

栖木 (qīmù) nghĩa là chỗ đậu, chỗ nghỉ.

栖木 đọc thế nào?

栖木 đọc là qīmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 栖木 là gì?

Âm Hán Việt của 栖木 là "thê mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.