TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栖身

qīshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棲身

Âm Hán Việt THÊ THÂN

栖身 nghĩa là ở tạm, sống tạm thời.

Nghĩa của 栖身

qīshēn

THÊ THÂNĐộng từphồn thể 棲身
  1. Ở tạm
  2. Sống tạm thời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 栖身

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

栖身 nghĩa là gì?

栖身 (qīshēn) nghĩa là ở tạm, sống tạm thời.

栖身 đọc thế nào?

栖身 đọc là qīshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 栖身 là gì?

Âm Hán Việt của 栖身 là "thê thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.