TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栗鼠

lìshǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬT THỬ
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

栗鼠 nghĩa là chuột chipmunk.

Nghĩa của 栗鼠

lìshǔ

LẬT THỬDanh từ
  1. Chinchilla
  2. Chuột chipmunk

Câu hỏi thường gặp

栗鼠 nghĩa là gì?

栗鼠 (lìshǔ) nghĩa là chuột chipmunk.

栗鼠 đọc thế nào?

栗鼠 đọc là lìshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 栗鼠 là gì?

Âm Hán Việt của 栗鼠 là "lật thử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.