TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校

xiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIỆU
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hiệu, hào, giáo

校 nghĩa là trường học, cao đẳng, sĩ quan hiện trường.

Nghĩa của 校

xiào

HIỆU
  1. hình thức kết hợp Trường học; cao đẳng
  2. hình thức kết hợp, quân sự Sĩ quan hiện trường

jiào

HIỆU
  1. Kiểm tra; đối chiếu; đọc thử

Từ ghép có 校

Câu hỏi thường gặp

校 nghĩa là gì?

校 (xiào, jiào) nghĩa là trường học, cao đẳng, sĩ quan hiện trường.

校 đọc thế nào?

校 đọc là xiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 校 là gì?

Âm Hán Việt của 校 là "hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.