校
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hiệu, hào, giáo
校 nghĩa là trường học, cao đẳng, sĩ quan hiện trường.
Nghĩa của 校
xiào
HIỆU- hình thức kết hợp Trường học; cao đẳng
- hình thức kết hợp, quân sự Sĩ quan hiện trường
jiào
HIỆU- Kiểm tra; đối chiếu; đọc thử
Từ ghép có 校
Câu hỏi thường gặp
校 nghĩa là gì?
校 (xiào, jiào) nghĩa là trường học, cao đẳng, sĩ quan hiện trường.
校 đọc thế nào?
校 đọc là xiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 校 là gì?
Âm Hán Việt của 校 là "hiệu".