TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校刊

xiàokān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIỆU SAN

校刊 nghĩa là tạp chí trường.

Nghĩa của 校刊

xiàokān

HIỆU SANDanh từ
  1. Tạp chí trường

Câu hỏi thường gặp

校刊 nghĩa là gì?

校刊 (xiàokān) nghĩa là tạp chí trường.

校刊 đọc thế nào?

校刊 đọc là xiàokān (pinyin).

Âm Hán Việt của 校刊 là gì?

Âm Hán Việt của 校刊 là "hiệu san".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.