TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校历

xiàolì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 校曆

Âm Hán Việt HIỆU LỊCH

校历 nghĩa là lịch học.

Nghĩa của 校历

xiàolì

HIỆU LỊCHDanh từphồn thể 校曆
  1. Lịch học

Câu hỏi thường gặp

校历 nghĩa là gì?

校历 (xiàolì) nghĩa là lịch học.

校历 đọc thế nào?

校历 đọc là xiàolì (pinyin).

Âm Hán Việt của 校历 là gì?

Âm Hán Việt của 校历 là "hiệu lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.