TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校友

xiàoyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIỆU HỮU

校友 nghĩa là bạn học, cựu sinh viên.

Nghĩa của 校友

xiàoyǒu

HIỆU HỮUDanh từ
  1. Bạn học
  2. Cựu sinh viên
  3. Cựu sinh viên nữ

Câu hỏi thường gặp

校友 nghĩa là gì?

校友 (xiàoyǒu) nghĩa là bạn học, cựu sinh viên.

校友 đọc thế nào?

校友 đọc là xiàoyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 校友 là gì?

Âm Hán Việt của 校友 là "hiệu hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.